Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 2 năm 2188
Những ngày trong tháng 2/2188 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 2 năm 2188
Tháng 2/2188 có 3 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu01T02Ngày bình thườngÂm 5/1/2188 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/1/2188 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/1/2188 · ngày Ất Mão, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T02Ngày bình thườngÂm 8/1/2188 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/1/2188 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/1/2188 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T02Ngày tốtÂm 9/1/2188 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/1/2188 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/1/2188 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T02Ngày bình thườngÂm 11/1/2188 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/1/2188 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/1/2188 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T02Ngày bình thườngÂm 12/1/2188 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/1/2188 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/1/2188 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T02Ngày bình thườngÂm 14/1/2188 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/1/2188 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/1/2188 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T02Ngày bình thườngÂm 20/1/2188 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/1/2188 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/1/2188 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T02Ngày bình thườngÂm 24/1/2188 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/1/2188 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/1/2188 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T02Ngày bình thườngÂm 25/1/2188 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/1/2188 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/1/2188 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T02Ngày tốtÂm 26/1/2188 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/1/2188 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/1/2188 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T02Ngày tốtÂm 2/2/2188 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 2/2/2188 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 2/2/2188 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
