Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 4 năm 2110
Những ngày trong tháng 4/2110 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 4 năm 2110
Tháng 4/2110 có 4 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư02T04Ngày bình thườngÂm 14/2/2110 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 14/2/2110 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/2/2110 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm03T04Ngày bình thườngÂm 15/2/2110 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/2/2110 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/2/2110 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T04Ngày bình thườngÂm 18/2/2110 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/2/2110 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/2/2110 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T04Ngày tốtÂm 21/2/2110 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 21/2/2110 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 21/2/2110 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T04Ngày tốtÂm 24/2/2110 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 24/2/2110 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 24/2/2110 · ngày Bính Tý, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T04Ngày bình thườngÂm 30/2/2110 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/2/2110 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/2/2110 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T04Ngày bình thườngÂm 3/3/2110 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/3/2110 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/3/2110 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T04Ngày bình thườngÂm 5/3/2110 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/3/2110 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/3/2110 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T04Ngày bình thườngÂm 6/3/2110 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/3/2110 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/3/2110 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T04Ngày bình thườngÂm 10/3/2110 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/3/2110 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/3/2110 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T04Ngày bình thườngÂm 11/3/2110 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/3/2110 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/3/2110 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T04Ngày bình thườngÂm 12/3/2110 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/3/2110 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/3/2110 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
