Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 4 năm 2133
Những ngày trong tháng 4/2133 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 4 năm 2133
Tháng 4/2133 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư01T04Ngày tốtÂm 26/2/2133 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 26/2/2133 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 26/2/2133 · ngày Bính Dần, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm02T04Ngày bình thườngÂm 27/2/2133 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/2/2133 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/2/2133 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật05T04Ngày bình thườngÂm 1/3/2133 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/3/2133 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/3/2133 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T04Ngày tốtÂm 4/3/2133 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 4/3/2133 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 4/3/2133 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T04Ngày bình thườngÂm 6/3/2133 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/3/2133 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/3/2133 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T04Ngày bình thườngÂm 7/3/2133 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/3/2133 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/2133 · ngày Bính Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T04Ngày bình thườngÂm 11/3/2133 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/3/2133 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/3/2133 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T04Ngày bình thườngÂm 12/3/2133 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/3/2133 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/3/2133 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T04Ngày tốtÂm 16/3/2133 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 16/3/2133 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/3/2133 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T04Ngày bình thườngÂm 18/3/2133 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/3/2133 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/3/2133 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T04Ngày bình thườngÂm 19/3/2133 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/3/2133 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/3/2133 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai27T04Ngày bình thườngÂm 23/3/2133 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/3/2133 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/3/2133 · ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T04Ngày bình thườngÂm 24/3/2133 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/3/2133 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/3/2133 · ngày Quý Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T04Ngày bình thườngÂm 25/3/2133 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/3/2133 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/3/2133 · ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
