Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 6 năm 2100
Những ngày trong tháng 6/2100 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 6 năm 2100
Tháng 6/2100 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba01T06Ngày bình thườngÂm 24/4/2100 · Giáp TuấtNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 24/4/2100 · Giáp Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 24/4/2100 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T06Ngày bình thườngÂm 27/4/2100 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/4/2100 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/4/2100 · ngày Đinh Sửu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T06Ngày bình thườngÂm 28/4/2100 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/4/2100 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/4/2100 · ngày Mậu Dần, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai07T06Ngày tốtÂm 30/4/2100 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 30/4/2100 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 30/4/2100 · ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T06Ngày bình thườngÂm 1/5/2100 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/5/2100 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/5/2100 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T06Ngày bình thườngÂm 2/5/2100 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/5/2100 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/5/2100 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T06Ngày bình thườngÂm 4/5/2100 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/5/2100 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/5/2100 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật13T06Ngày bình thườngÂm 6/5/2100 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/5/2100 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/5/2100 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T06Ngày bình thườngÂm 10/5/2100 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/5/2100 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/5/2100 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy19T06Ngày bình thườngÂm 12/5/2100 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/5/2100 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/5/2100 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T06Ngày tốtÂm 16/5/2100 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/5/2100 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/5/2100 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu25T06Ngày bình thườngÂm 18/5/2100 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/5/2100 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/5/2100 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T06Ngày bình thườngÂm 22/5/2100 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/5/2100 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/5/2100 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
