Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 6 năm 2148
Những ngày trong tháng 6/2148 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 6 năm 2148
Tháng 6/2148 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy01T06Ngày bình thườngÂm 15/4/2148 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/4/2148 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/4/2148 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T06Ngày bình thườngÂm 18/4/2148 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/4/2148 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/4/2148 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T06Ngày bình thườngÂm 19/4/2148 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/4/2148 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/4/2148 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu07T06Ngày tốtÂm 21/4/2148 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 21/4/2148 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 21/4/2148 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T06Ngày bình thườngÂm 24/4/2148 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/4/2148 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/4/2148 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T06Ngày bình thườngÂm 25/4/2148 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/4/2148 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/4/2148 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm13T06Ngày bình thườngÂm 27/4/2148 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 27/4/2148 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 27/4/2148 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T06Ngày bình thườngÂm 2/5/2148 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/5/2148 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/5/2148 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T06Ngày bình thườngÂm 4/5/2148 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 4/5/2148 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 4/5/2148 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T06Ngày bình thườngÂm 6/5/2148 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/5/2148 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/5/2148 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T06Ngày bình thườngÂm 8/5/2148 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/5/2148 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/5/2148 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba25T06Ngày bình thườngÂm 10/5/2148 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/5/2148 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/5/2148 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T06Ngày bình thườngÂm 14/5/2148 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/5/2148 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/5/2148 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
