Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 7 năm 1932
Những ngày trong tháng 7/1932 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 7 năm 1932
Tháng 7/1932 có 6 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai04T07Ngày tốtÂm 1/6/1932 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 1/6/1932 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 1/6/1932 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư06T07Ngày bình thườngÂm 3/6/1932 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 3/6/1932 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 3/6/1932 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T07Ngày bình thườngÂm 7/6/1932 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 7/6/1932 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 7/6/1932 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai11T07Ngày bình thườngÂm 8/6/1932 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/6/1932 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/6/1932 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T07Ngày tốtÂm 10/6/1932 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/6/1932 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6/1932 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T07Ngày bình thườngÂm 13/6/1932 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/6/1932 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/6/1932 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật17T07Ngày bình thườngÂm 14/6/1932 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/6/1932 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/6/1932 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T07Ngày bình thườngÂm 15/6/1932 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/6/1932 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/6/1932 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T07Ngày bình thườngÂm 19/6/1932 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 19/6/1932 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/6/1932 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy23T07Ngày bình thườngÂm 20/6/1932 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/6/1932 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/6/1932 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T07Ngày bình thườngÂm 22/6/1932 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/6/1932 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/6/1932 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T07Ngày bình thườngÂm 25/6/1932 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/6/1932 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/6/1932 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu29T07Ngày tốtÂm 26/6/1932 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/6/1932 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/6/1932 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
