Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 7 năm 1965
Những ngày trong tháng 7/1965 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 7 năm 1965
Tháng 7/1965 có 5 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu02T07Ngày bình thườngÂm 4/6/1965 · Đinh TỵNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/6/1965 · Đinh Tỵ
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/6/1965 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Mùi
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T07Ngày bình thườngÂm 7/6/1965 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/6/1965 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/6/1965 · ngày Canh Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm08T07Ngày tốtÂm 10/6/1965 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/6/1965 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6/1965 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T07Ngày bình thườngÂm 13/6/1965 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/6/1965 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/6/1965 · ngày Bính Dần, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai12T07Ngày tốtÂm 14/6/1965 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 14/6/1965 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/6/1965 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T07Ngày bình thườngÂm 19/6/1965 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 19/6/1965 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/6/1965 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật18T07Ngày bình thườngÂm 20/6/1965 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/6/1965 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/6/1965 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T07Ngày bình thườngÂm 22/6/1965 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/6/1965 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/6/1965 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T07Ngày bình thườngÂm 25/6/1965 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/6/1965 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/6/1965 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy24T07Ngày tốtÂm 26/6/1965 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/6/1965 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/6/1965 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T07Ngày bình thườngÂm 2/7/1965 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/7/1965 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/7/1965 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu30T07Ngày bình thườngÂm 3/7/1965 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/7/1965 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/7/1965 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
