Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 7 năm 1968
Những ngày trong tháng 7/1968 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 7 năm 1968
Tháng 7/1968 có 5 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai01T07Ngày tốtÂm 6/6/1968 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/6/1968 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/6/1968 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư03T07Ngày tốtÂm 8/6/1968 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 8/6/1968 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/6/1968 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T07Ngày bình thườngÂm 12/6/1968 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/6/1968 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/6/1968 · ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai08T07Ngày bình thườngÂm 13/6/1968 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/6/1968 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/6/1968 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T07Ngày bình thườngÂm 18/6/1968 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 18/6/1968 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/6/1968 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật14T07Ngày bình thườngÂm 19/6/1968 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/6/1968 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/6/1968 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T07Ngày tốtÂm 21/6/1968 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/6/1968 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/6/1968 · ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T07Ngày bình thườngÂm 24/6/1968 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/6/1968 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/6/1968 · ngày Canh Dần, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy20T07Ngày tốtÂm 25/6/1968 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/6/1968 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/6/1968 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T07Ngày bình thườngÂm 2/7/1968 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/7/1968 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/7/1968 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T07Ngày bình thườngÂm 4/7/1968 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/7/1968 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/7/1968 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
