Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 1 năm 1966
Những ngày trong tháng 1/1966 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 1 năm 1966
Tháng 1/1966 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy08T01Ngày bình thườngÂm 17/12/1965 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/12/1965 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/12/1965 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T01Ngày bình thườngÂm 20/12/1965 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/12/1965 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 20/12/1965 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T01Ngày bình thườngÂm 22/12/1965 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/12/1965 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/12/1965 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm20T01Ngày bình thườngÂm 29/12/1965 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/12/1965 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/12/1965 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T01Ngày bình thườngÂm 1/1/1966 · Canh ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/1/1966 · Canh Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/1/1966 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Dần
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T01Ngày bình thườngÂm 5/1/1966 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/1/1966 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/1/1966 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư26T01Ngày bình thườngÂm 6/1/1966 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/1/1966 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/1/1966 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
