Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 1 năm 2101
Những ngày trong tháng 1/2101 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 1 năm 2101
Tháng 1/2101 có 6 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy08T01Ngày tốtÂm 9/12/2100 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/12/2100 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/12/2100 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T01Ngày bình thườngÂm 14/12/2100 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/12/2100 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/12/2100 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm20T01Ngày tốtÂm 21/12/2100 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/12/2100 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/12/2100 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T01Ngày tốtÂm 26/12/2100 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/12/2100 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/12/2100 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
