Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 1 năm 2153
Những ngày trong tháng 1/2153 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 1 năm 2153
Tháng 1/2153 có 6 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu05T01Ngày bình thườngÂm 11/12/2152 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/12/2152 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/12/2152 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T01Ngày tốtÂm 17/12/2152 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/12/2152 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/12/2152 · ngày Tân Mão, tháng Quý Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T01Ngày bình thườngÂm 22/12/2152 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/12/2152 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/12/2152 · ngày Bính Thân, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba23T01Ngày bình thườngÂm 29/12/2152 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/12/2152 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/12/2152 · ngày Quý Mão, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T01Ngày bình thườngÂm 5/1/2153 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/1/2153 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/1/2153 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
