Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 1909
Những ngày trong tháng 10/1909 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 1909
Tháng 10/1909 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy02T10Ngày bình thườngÂm 19/8/1909 · Ất MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/8/1909 · Ất Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/8/1909 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T10Ngày bình thườngÂm 20/8/1909 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/8/1909 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/8/1909 · ngày Bính Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai04T10Ngày bình thườngÂm 21/8/1909 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/8/1909 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/8/1909 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T10Ngày bình thườngÂm 23/8/1909 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/8/1909 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/8/1909 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T10Ngày bình thườngÂm 25/8/1909 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/8/1909 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/8/1909 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T10Ngày bình thườngÂm 27/8/1909 · Quý MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 27/8/1909 · Quý Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 27/8/1909 · ngày Quý Mão, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T10Ngày tốtÂm 30/8/1909 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 30/8/1909 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/8/1909 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T10Ngày tốtÂm 2/9/1909 · Mậu ThânNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 2/9/1909 · Mậu Thân
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 2/9/1909 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai25T10Ngày bình thườngÂm 12/9/1909 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/9/1909 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/9/1909 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư27T10Ngày rất thuận lợiÂm 14/9/1909 · Canh ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 14/9/1909 · Canh Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 14/9/1909 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm28T10Ngày bình thườngÂm 15/9/1909 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/9/1909 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/9/1909 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
