Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 1925
Những ngày trong tháng 10/1925 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 1925
Tháng 10/1925 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu02T10Ngày bình thườngÂm 15/8/1925 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/8/1925 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/8/1925 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T10Ngày bình thườngÂm 16/8/1925 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/8/1925 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/8/1925 · ngày Canh Thân, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba06T10Ngày bình thườngÂm 19/8/1925 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/8/1925 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/8/1925 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T10Ngày bình thườngÂm 21/8/1925 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/8/1925 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/8/1925 · ngày Ất Sửu, tháng Ất Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T10Ngày bình thườngÂm 23/8/1925 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/8/1925 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 23/8/1925 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T10Ngày rất thuận lợiÂm 26/8/1925 · Canh NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày rất thuận lợi
Âm 26/8/1925 · Canh Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/8/1925 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Dậu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T10Ngày bình thườngÂm 8/9/1925 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/9/1925 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/9/1925 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T10Ngày tốtÂm 10/9/1925 · Giáp ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 10/9/1925 · Giáp Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/9/1925 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm29T10Ngày bình thườngÂm 12/9/1925 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/9/1925 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/9/1925 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
