Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 1948
Những ngày trong tháng 10/1948 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 1948
Tháng 10/1948 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu01T10Ngày bình thườngÂm 29/8/1948 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/8/1948 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/8/1948 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T10Ngày bình thườngÂm 30/8/1948 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/8/1948 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/8/1948 · ngày Canh Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba05T10Ngày bình thườngÂm 3/9/1948 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/9/1948 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/9/1948 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T10Ngày bình thườngÂm 5/9/1948 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/9/1948 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/9/1948 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T10Ngày bình thườngÂm 10/9/1948 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/9/1948 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/9/1948 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T10Ngày tốtÂm 12/9/1948 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 12/9/1948 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 12/9/1948 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật24T10Ngày bình thườngÂm 22/9/1948 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/9/1948 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/9/1948 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T10Ngày tốtÂm 24/9/1948 · Giáp ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 24/9/1948 · Giáp Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/9/1948 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm28T10Ngày bình thườngÂm 26/9/1948 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/9/1948 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/9/1948 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
