Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 1953
Những ngày trong tháng 10/1953 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 1953
Tháng 10/1953 có 4 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm01T10Ngày bình thườngÂm 24/8/1953 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/8/1953 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/8/1953 · ngày Ất Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T10Ngày bình thườngÂm 26/8/1953 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/8/1953 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/8/1953 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T10Ngày bình thườngÂm 3/9/1953 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/9/1953 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/9/1953 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T10Ngày rất thuận lợiÂm 5/9/1953 · Bính ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 5/9/1953 · Bính Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 5/9/1953 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy17T10Ngày bình thườngÂm 10/9/1953 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/9/1953 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/9/1953 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T10Ngày bình thườngÂm 15/9/1953 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/9/1953 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/9/1953 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T10Ngày tốtÂm 17/9/1953 · Mậu ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 17/9/1953 · Mậu Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/9/1953 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
