Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 2109
Những ngày trong tháng 10/2109 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 2109
Tháng 10/2109 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba01T10Ngày bình thườngÂm 7/9/2109 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/9/2109 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/9/2109 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T10Ngày bình thườngÂm 9/9/2109 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/9/2109 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/9/2109 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T10Ngày bình thườngÂm 14/9/2109 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/9/2109 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/9/2109 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T10Ngày tốtÂm 16/9/2109 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 16/9/2109 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 16/9/2109 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật20T10Ngày bình thườngÂm 26/9/2109 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/9/2109 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/9/2109 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T10Ngày tốtÂm 28/9/2109 · Giáp ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 28/9/2109 · Giáp Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/9/2109 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm24T10Ngày bình thườngÂm 1/9 (nhuận)/2109 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/9 (nhuận)/2109 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/9 (nhuận)/2109 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Tuất (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T10Ngày bình thườngÂm 6/9 (nhuận)/2109 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 6/9 (nhuận)/2109 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 6/9 (nhuận)/2109 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Tuất (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
