Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1901
Những ngày trong tháng 11/1901 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1901
Tháng 11/1901 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy02T11Ngày bình thườngÂm 22/9/1901 · Giáp ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 22/9/1901 · Giáp Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/9/1901 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu08T11Ngày bình thườngÂm 28/9/1901 · Canh DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/9/1901 · Canh Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/9/1901 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy09T11Ngày bình thườngÂm 29/9/1901 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/9/1901 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/9/1901 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T11Ngày bình thườngÂm 6/10/1901 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 6/10/1901 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 6/10/1901 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T11Ngày bình thườngÂm 8/10/1901 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/10/1901 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/10/1901 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T11Ngày bình thườngÂm 11/10/1901 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/10/1901 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/10/1901 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T11Ngày bình thườngÂm 18/10/1901 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 18/10/1901 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 18/10/1901 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T11Ngày bình thườngÂm 20/10/1901 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/10/1901 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/10/1901 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
