Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1915
Những ngày trong tháng 11/1915 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1915
Tháng 11/1915 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai01T11Ngày rất thuận lợiÂm 24/9/1915 · Bính ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 24/9/1915 · Bính Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 24/9/1915 · ngày Bính Thân, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai08T11Ngày bình thườngÂm 2/10/1915 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/10/1915 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/10/1915 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T11Ngày bình thườngÂm 9/10/1915 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 9/10/1915 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 9/10/1915 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T11Ngày bình thườngÂm 11/10/1915 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/10/1915 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/10/1915 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T11Ngày bình thườngÂm 14/10/1915 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/10/1915 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/10/1915 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T11Ngày bình thườngÂm 21/10/1915 · Nhâm TuấtNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/10/1915 · Nhâm Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 21/10/1915 · ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
