Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2098
Những ngày trong tháng 11/2098 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2098
Tháng 11/2098 có 2 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật02T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2098 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/2098 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/10/2098 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T11Ngày bình thườngÂm 13/10/2098 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/10/2098 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/10/2098 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T11Ngày bình thườngÂm 15/10/2098 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/10/2098 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/10/2098 · ngày Quý Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T11Ngày bình thườngÂm 22/10/2098 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 22/10/2098 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 22/10/2098 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T11Ngày bình thườngÂm 24/10/2098 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/10/2098 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/10/2098 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T11Ngày bình thườngÂm 26/10/2098 · Giáp DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/10/2098 · Giáp Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/10/2098 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T11Ngày bình thườngÂm 27/10/2098 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/10/2098 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/10/2098 · ngày Ất Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T11Ngày bình thườngÂm 3/11/2098 · Tân DậuNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 3/11/2098 · Tân Dậu
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/11/2098 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T11Ngày bình thườngÂm 4/11/2098 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/11/2098 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/11/2098 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Tý
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T11Ngày tốtÂm 6/11/2098 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/11/2098 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/11/2098 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
