Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2123
Những ngày trong tháng 11/2123 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2123
Tháng 11/2123 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba02T11Ngày tốtÂm 15/9/2123 · Mậu ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 15/9/2123 · Mậu Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 15/9/2123 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai08T11Ngày bình thườngÂm 21/9/2123 · Giáp DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/9/2123 · Giáp Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/9/2123 · ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba09T11Ngày bình thườngÂm 22/9/2123 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/9/2123 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/9/2123 · ngày Ất Mão, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T11Ngày bình thườngÂm 28/9/2123 · Tân DậuNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 28/9/2123 · Tân Dậu
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/9/2123 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T11Ngày bình thườngÂm 29/9/2123 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/9/2123 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/9/2123 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T11Ngày bình thườngÂm 1/10/2123 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/10/2123 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/10/2123 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T11Ngày bình thườngÂm 4/10/2123 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/2123 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/10/2123 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T11Ngày bình thườngÂm 11/10/2123 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 11/10/2123 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/10/2123 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
