Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 12 năm 1907
Những ngày trong tháng 12/1907 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 12 năm 1907
Tháng 12/1907 có 1 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai02T12Ngày bình thườngÂm 27/10/1907 · Ất DậuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/10/1907 · Ất Dậu
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/10/1907 · ngày Ất Dậu, tháng Tân Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba03T12Ngày bình thườngÂm 28/10/1907 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 28/10/1907 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 28/10/1907 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T12Ngày bình thườngÂm 1/11/1907 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/11/1907 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/11/1907 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai09T12Ngày bình thườngÂm 5/11/1907 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/11/1907 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/11/1907 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T12Ngày bình thườngÂm 10/11/1907 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/11/1907 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/11/1907 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T12Ngày bình thườngÂm 14/11/1907 · Tân SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/11/1907 · Tân Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/11/1907 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T12Ngày bình thườngÂm 17/11/1907 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/11/1907 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/11/1907 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T12Ngày bình thườngÂm 26/11/1907 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/11/1907 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/11/1907 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
