Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 12 năm 1946
Những ngày trong tháng 12/1946 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 12 năm 1946
Tháng 12/1946 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật01T12Ngày tốtÂm 8/11/1946 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 8/11/1946 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 8/11/1946 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T12Ngày bình thườngÂm 9/11/1946 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/11/1946 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/11/1946 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Tý
Nên: Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T12Ngày bình thườngÂm 11/11/1946 · Nhâm TýNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/11/1946 · Nhâm Tý
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/11/1946 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T12Ngày bình thườngÂm 14/11/1946 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/11/1946 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/11/1946 · ngày Ất Mão, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T12Ngày bình thườngÂm 15/11/1946 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/11/1946 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/11/1946 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T12Ngày bình thườngÂm 20/11/1946 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/11/1946 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/11/1946 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T12Ngày bình thườngÂm 24/11/1946 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/11/1946 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/11/1946 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T12Ngày bình thườngÂm 7/12/1946 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/12/1946 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/12/1946 · ngày Đinh Sửu, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
