Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 4 năm 2098
Những ngày trong tháng 4/2098 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 4 năm 2098
Tháng 4/2098 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu04T04Ngày bình thườngÂm 3/3/2098 · Bính DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 3/3/2098 · Bính Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/3/2098 · ngày Bính Dần, tháng Bính Thìn
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu11T04Ngày tốtÂm 10/3/2098 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 10/3/2098 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 10/3/2098 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T04Ngày rất thuận lợiÂm 15/3/2098 · Mậu DầnNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 15/3/2098 · Mậu Dần
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 15/3/2098 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật20T04Ngày bình thườngÂm 19/3/2098 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/3/2098 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/3/2098 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T04Ngày bình thườngÂm 22/3/2098 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 22/3/2098 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 22/3/2098 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T04Ngày bình thườngÂm 27/3/2098 · Canh DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 27/3/2098 · Canh Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 27/3/2098 · ngày Canh Dần, tháng Bính Thìn
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
