Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 6 năm 2101
Những ngày trong tháng 6/2101 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 6 năm 2101
Tháng 6/2101 có 0 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư01T06Ngày bình thườngÂm 5/5/2101 · Kỷ MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/5/2101 · Kỷ Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/5/2101 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Ngọ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm02T06Ngày bình thườngÂm 6/5/2101 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/5/2101 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 6/5/2101 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T06Ngày bình thườngÂm 10/5/2101 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/5/2101 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/5/2101 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư08T06Ngày bình thườngÂm 12/5/2101 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/5/2101 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/5/2101 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T06Ngày bình thườngÂm 18/5/2101 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/5/2101 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/5/2101 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T06Ngày bình thườngÂm 22/5/2101 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/5/2101 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/5/2101 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai20T06Ngày bình thườngÂm 24/5/2101 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/5/2101 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/5/2101 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T06Ngày bình thườngÂm 4/6/2101 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/6/2101 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/6/2101 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T06Ngày bình thườngÂm 5/6/2101 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/6/2101 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/6/2101 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
