Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 7 năm 1918
Những ngày trong tháng 7/1918 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 7 năm 1918
Tháng 7/1918 có 5 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba02T07Ngày bình thườngÂm 24/5/1918 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/5/1918 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/5/1918 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T07Ngày bình thườngÂm 1/6/1918 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/6/1918 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/6/1918 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T07Ngày bình thườngÂm 6/6/1918 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/6/1918 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/6/1918 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T07Ngày tốtÂm 8/6/1918 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 8/6/1918 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/6/1918 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T07Ngày bình thườngÂm 11/6/1918 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/6/1918 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/6/1918 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu19T07Ngày tốtÂm 12/6/1918 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 12/6/1918 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/6/1918 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T07Ngày bình thườngÂm 18/6/1918 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/6/1918 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/6/1918 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T07Ngày bình thườngÂm 19/6/1918 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/6/1918 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/6/1918 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T07Ngày bình thườngÂm 20/6/1918 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/6/1918 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/6/1918 · ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T07Ngày bình thườngÂm 23/6/1918 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/6/1918 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/6/1918 · ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư31T07Ngày tốtÂm 24/6/1918 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/6/1918 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/6/1918 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
