Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 7 năm 2098
Những ngày trong tháng 7/2098 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 7 năm 2098
Tháng 7/2098 có 5 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm03T07Ngày bình thườngÂm 5/6/2098 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/6/2098 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/6/2098 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy05T07Ngày bình thườngÂm 7/6/2098 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 7/6/2098 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 7/6/2098 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T07Ngày tốtÂm 8/6/2098 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 8/6/2098 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/6/2098 · ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T07Ngày tốtÂm 12/6/2098 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 12/6/2098 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/6/2098 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T07Ngày bình thườngÂm 18/6/2098 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/6/2098 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/6/2098 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T07Ngày bình thườngÂm 20/6/2098 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/6/2098 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/6/2098 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T07Ngày bình thườngÂm 23/6/2098 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/6/2098 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/6/2098 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba22T07Ngày tốtÂm 24/6/2098 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/6/2098 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/6/2098 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T07Ngày bình thườngÂm 25/6/2098 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/6/2098 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/6/2098 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T07Ngày bình thườngÂm 2/7/2098 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/7/2098 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/7/2098 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T07Ngày bình thườngÂm 3/7/2098 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/7/2098 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/7/2098 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
