Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 8 năm 1968
Những ngày trong tháng 8/1968 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 8 năm 1968
Tháng 8/1968 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm01T08Ngày bình thườngÂm 8/7/1968 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/7/1968 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/7/1968 · ngày Quý Mão, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu02T08Ngày bình thườngÂm 9/7/1968 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/7/1968 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/7/1968 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T08Ngày bình thườngÂm 15/7/1968 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/7/1968 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/7/1968 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T08Ngày tốtÂm 17/7/1968 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 17/7/1968 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/7/1968 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T08Ngày bình thườngÂm 20/7/1968 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/7/1968 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 20/7/1968 · ngày Ất Mão, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T08Ngày bình thườngÂm 27/7/1968 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/7/1968 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/7/1968 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T08Ngày bình thườngÂm 29/7/1968 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/7/1968 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/7/1968 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
