Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 1 năm 1912
Những ngày trong tháng 1/1912 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 1 năm 1912
Tháng 1/1912 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai01T01Ngày bình thườngÂm 13/11/1911 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 13/11/1911 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 13/11/1911 · ngày Bính Tý, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba02T01Ngày bình thườngÂm 14/11/1911 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/11/1911 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/11/1911 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T01Ngày bình thườngÂm 15/11/1911 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/11/1911 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/11/1911 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba09T01Ngày bình thườngÂm 21/11/1911 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/11/1911 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/11/1911 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư10T01Ngày bình thườngÂm 22/11/1911 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/11/1911 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/11/1911 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T01Ngày bình thườngÂm 25/11/1911 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/11/1911 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/11/1911 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T01Ngày tốtÂm 28/11/1911 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/11/1911 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/11/1911 · ngày Tân Mão, tháng Canh Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T01Ngày bình thườngÂm 3/12/1911 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/12/1911 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/12/1911 · ngày Bính Thân, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba23T01Ngày bình thườngÂm 5/12/1911 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 5/12/1911 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 5/12/1911 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T01Ngày bình thườngÂm 9/12/1911 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/12/1911 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/12/1911 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật28T01Ngày bình thườngÂm 10/12/1911 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/12/1911 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/12/1911 · ngày Quý Mão, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
