Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 1 năm 1916
Những ngày trong tháng 1/1916 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 1 năm 1916
Tháng 1/1916 có 5 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy01T01Ngày bình thườngÂm 26/11/1915 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/11/1915 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/11/1915 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T01Ngày bình thườngÂm 29/11/1915 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/11/1915 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/11/1915 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T01Ngày bình thườngÂm 1/12/1915 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/12/1915 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/12/1915 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T01Ngày bình thườngÂm 2/12/1915 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/12/1915 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/12/1915 · ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu07T01Ngày bình thườngÂm 3/12/1915 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/12/1915 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/12/1915 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T01Ngày tốtÂm 8/12/1915 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 8/12/1915 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/12/1915 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu14T01Ngày bình thườngÂm 10/12/1915 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 10/12/1915 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 10/12/1915 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T01Ngày bình thườngÂm 14/12/1915 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/12/1915 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/12/1915 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T01Ngày tốtÂm 15/12/1915 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/12/1915 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/12/1915 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T01Ngày tốtÂm 20/12/1915 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/12/1915 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/12/1915 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư26T01Ngày bình thườngÂm 22/12/1915 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 22/12/1915 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 22/12/1915 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T01Ngày bình thườngÂm 26/12/1915 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/12/1915 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/12/1915 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai31T01Ngày bình thườngÂm 27/12/1915 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/12/1915 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/12/1915 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
