Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 1 năm 1927
Những ngày trong tháng 1/1927 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 1 năm 1927
Tháng 1/1927 có 4 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai03T01Ngày bình thườngÂm 30/11/1926 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/11/1926 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/11/1926 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T01Ngày bình thườngÂm 5/12/1926 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/12/1926 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/12/1926 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật09T01Ngày bình thườngÂm 6/12/1926 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/12/1926 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/12/1926 · ngày Quý Mão, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T01Ngày bình thườngÂm 11/12/1926 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/12/1926 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/12/1926 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm20T01Ngày bình thườngÂm 17/12/1926 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/12/1926 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/12/1926 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu21T01Ngày bình thườngÂm 18/12/1926 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/12/1926 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/12/1926 · ngày Ất Mão, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T01Ngày tốtÂm 23/12/1926 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 23/12/1926 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/12/1926 · ngày Canh Thân, tháng Tân Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm27T01Ngày bình thườngÂm 24/12/1926 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/12/1926 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/12/1926 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T01Ngày bình thườngÂm 25/12/1926 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 25/12/1926 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 25/12/1926 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
