Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 10 năm 1930
Những ngày trong tháng 10/1930 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 10 năm 1930
Tháng 10/1930 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư01T10Ngày bình thườngÂm 10/8/1930 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/8/1930 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/8/1930 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm02T10Ngày bình thườngÂm 11/8/1930 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/8/1930 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/8/1930 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T10Ngày bình thườngÂm 13/8/1930 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/8/1930 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/8/1930 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T10Ngày bình thườngÂm 15/8/1930 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/8/1930 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/8/1930 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T10Ngày tốtÂm 16/8/1930 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 16/8/1930 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/8/1930 · ngày Canh Dần, tháng Ất Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu10T10Ngày bình thườngÂm 19/8/1930 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/8/1930 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/8/1930 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T10Ngày tốtÂm 20/8/1930 · Giáp NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 20/8/1930 · Giáp Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/8/1930 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T10Ngày bình thườngÂm 25/8/1930 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/8/1930 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/8/1930 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T10Ngày bình thườngÂm 26/8/1930 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 26/8/1930 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 26/8/1930 · ngày Canh Tý, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T10Ngày tốtÂm 29/8/1930 · Quý MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 29/8/1930 · Quý Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 29/8/1930 · ngày Quý Mão, tháng Ất Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T10Ngày bình thườngÂm 1/9/1930 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 1/9/1930 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/9/1930 · ngày Ất Tỵ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T10Ngày bình thườngÂm 2/9/1930 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/9/1930 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/9/1930 · ngày Bính Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T10Ngày bình thườngÂm 7/9/1930 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 7/9/1930 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 7/9/1930 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T10Ngày bình thườngÂm 8/9/1930 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/9/1930 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/9/1930 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
