Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 10 năm 1940
Những ngày trong tháng 10/1940 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 10 năm 1940
Tháng 10/1940 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba01T10Ngày bình thườngÂm 1/9/1940 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/9/1940 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/9/1940 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T10Ngày bình thườngÂm 7/9/1940 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/9/1940 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/9/1940 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T10Ngày bình thườngÂm 10/9/1940 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/9/1940 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/9/1940 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T10Ngày bình thườngÂm 11/9/1940 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/9/1940 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/9/1940 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T10Ngày bình thườngÂm 12/9/1940 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/9/1940 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/9/1940 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T10Ngày bình thườngÂm 15/9/1940 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 15/9/1940 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 15/9/1940 · ngày Tân Mão, tháng Bính Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T10Ngày bình thườngÂm 17/9/1940 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 17/9/1940 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/9/1940 · ngày Quý Tỵ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T10Ngày bình thườngÂm 18/9/1940 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/9/1940 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/9/1940 · ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T10Ngày bình thườngÂm 23/9/1940 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/9/1940 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/9/1940 · ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T10Ngày bình thườngÂm 24/9/1940 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/9/1940 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/9/1940 · ngày Canh Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T10Ngày bình thườngÂm 29/9/1940 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 29/9/1940 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/9/1940 · ngày Ất Tỵ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T10Ngày bình thườngÂm 30/9/1940 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/9/1940 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/9/1940 · ngày Bính Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
