Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 10 năm 1945
Những ngày trong tháng 10/1945 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 10 năm 1945
Tháng 10/1945 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu05T10Ngày bình thườngÂm 30/8/1945 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/8/1945 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/8/1945 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T10Ngày bình thườngÂm 1/9/1945 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/9/1945 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/9/1945 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật07T10Ngày bình thườngÂm 2/9/1945 · Kỷ DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/9/1945 · Kỷ Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/9/1945 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba09T10Ngày rất thuận lợiÂm 4/9/1945 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 4/9/1945 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/9/1945 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T10Ngày bình thườngÂm 5/9/1945 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/9/1945 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/9/1945 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T10Ngày bình thườngÂm 10/9/1945 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 10/9/1945 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/9/1945 · ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T10Ngày bình thườngÂm 11/9/1945 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/9/1945 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/9/1945 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T10Ngày bình thườngÂm 14/9/1945 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/9/1945 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/9/1945 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T10Ngày bình thườngÂm 16/9/1945 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/9/1945 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/9/1945 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T10Ngày bình thườngÂm 17/9/1945 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/9/1945 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/9/1945 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T10Ngày bình thườngÂm 23/9/1945 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/9/1945 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/9/1945 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
