Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 1943
Những ngày trong tháng 12/1943 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 1943
Tháng 12/1943 có 4 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm02T12Ngày bình thườngÂm 6/11/1943 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 6/11/1943 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 6/11/1943 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T12Ngày bình thườngÂm 12/11/1943 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 12/11/1943 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 12/11/1943 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T12Ngày bình thườngÂm 13/11/1943 · Tân SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/11/1943 · Tân Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/11/1943 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T12Ngày bình thườngÂm 14/11/1943 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/11/1943 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/11/1943 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật12T12Ngày bình thườngÂm 16/11/1943 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/11/1943 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/11/1943 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T12Ngày bình thườngÂm 24/11/1943 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/11/1943 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/11/1943 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T12Ngày bình thườngÂm 25/11/1943 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/11/1943 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/11/1943 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T12Ngày bình thườngÂm 26/11/1943 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/11/1943 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/11/1943 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu24T12Ngày bình thườngÂm 28/11/1943 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/11/1943 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/11/1943 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
