Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 2066
Những ngày trong tháng 12/2066 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 2066
Tháng 12/2066 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư01T12Ngày bình thườngÂm 15/10/2066 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/10/2066 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/10/2066 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm02T12Ngày tốtÂm 16/10/2066 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 16/10/2066 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/10/2066 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T12Ngày bình thườngÂm 18/10/2066 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 18/10/2066 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 18/10/2066 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T12Ngày bình thườngÂm 24/10/2066 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/10/2066 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/10/2066 · ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T12Ngày bình thườngÂm 25/10/2066 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/10/2066 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/10/2066 · ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T12Ngày bình thườngÂm 26/10/2066 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/10/2066 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/10/2066 · ngày Canh Dần, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba14T12Ngày tốtÂm 28/10/2066 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/10/2066 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/10/2066 · ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T12Ngày bình thườngÂm 3/11/2066 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/11/2066 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/11/2066 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T12Ngày bình thườngÂm 6/11/2066 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 6/11/2066 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 6/11/2066 · ngày Canh Tý, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T12Ngày bình thườngÂm 7/11/2066 · Tân SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/11/2066 · Tân Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/11/2066 · ngày Tân Sửu, tháng Canh Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T12Ngày bình thườngÂm 8/11/2066 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/11/2066 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/11/2066 · ngày Nhâm Dần, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật26T12Ngày bình thườngÂm 10/11/2066 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/11/2066 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/11/2066 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu31T12Ngày bình thườngÂm 15/11/2066 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/11/2066 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/11/2066 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
