Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 2 năm 1943
Những ngày trong tháng 2/1943 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 2 năm 1943
Tháng 2/1943 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai01T02Ngày bình thườngÂm 27/12/1942 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/12/1942 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/12/1942 · ngày Canh Dần, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba02T02Ngày tốtÂm 28/12/1942 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/12/1942 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/12/1942 · ngày Tân Mão, tháng Quý Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu05T02Ngày bình thườngÂm 1/1/1943 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/1/1943 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/1/1943 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T02Ngày bình thườngÂm 2/1/1943 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/1/1943 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/1/1943 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T02Ngày bình thườngÂm 5/1/1943 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/1/1943 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/1/1943 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T02Ngày bình thườngÂm 6/1/1943 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/1/1943 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/1/1943 · ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T02Ngày bình thườngÂm 7/1/1943 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/1/1943 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/1/1943 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T02Ngày bình thườngÂm 14/1/1943 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/1/1943 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/1/1943 · ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T02Ngày bình thườngÂm 17/1/1943 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/1/1943 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/1/1943 · ngày Canh Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T02Ngày bình thườngÂm 18/1/1943 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/1/1943 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/1/1943 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T02Ngày tốtÂm 19/1/1943 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/1/1943 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/1/1943 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
