Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 4 năm 1935
Những ngày trong tháng 4/1935 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 4 năm 1935
Tháng 4/1935 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai01T04Ngày tốtÂm 28/2/1935 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/2/1935 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/2/1935 · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T04Ngày bình thườngÂm 29/2/1935 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/2/1935 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/2/1935 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu05T04Ngày bình thườngÂm 3/3/1935 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/3/1935 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/3/1935 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T04Ngày bình thườngÂm 4/3/1935 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/3/1935 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/3/1935 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T04Ngày bình thườngÂm 9/3/1935 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 9/3/1935 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/3/1935 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T04Ngày bình thườngÂm 13/3/1935 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/3/1935 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/3/1935 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T04Ngày bình thườngÂm 15/3/1935 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/3/1935 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/3/1935 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T04Ngày bình thườngÂm 16/3/1935 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/3/1935 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/3/1935 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T04Ngày bình thườngÂm 21/3/1935 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/3/1935 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/3/1935 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T04Ngày bình thườngÂm 25/3/1935 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/3/1935 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/3/1935 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai29T04Ngày bình thườngÂm 27/3/1935 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/3/1935 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/3/1935 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T04Ngày bình thườngÂm 28/3/1935 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/3/1935 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/3/1935 · ngày Bính Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
