Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 5 năm 1909
Những ngày trong tháng 5/1909 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 5 năm 1909
Tháng 5/1909 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy01T05Ngày bình thườngÂm 12/3/1909 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/3/1909 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/3/1909 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T05Ngày bình thườngÂm 14/3/1909 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/1909 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/1909 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T05Ngày bình thườngÂm 15/3/1909 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/3/1909 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/3/1909 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm06T05Ngày bình thườngÂm 17/3/1909 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/3/1909 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/3/1909 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu07T05Ngày bình thườngÂm 18/3/1909 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/3/1909 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/3/1909 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T05Ngày bình thườngÂm 20/3/1909 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/3/1909 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/3/1909 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T05Ngày bình thườngÂm 21/3/1909 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/3/1909 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/3/1909 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T05Ngày bình thườngÂm 28/3/1909 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/3/1909 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/3/1909 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T05Ngày bình thườngÂm 1/4/1909 · Kỷ MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/4/1909 · Kỷ Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/4/1909 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T05Ngày bình thườngÂm 4/4/1909 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 4/4/1909 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 4/4/1909 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T05Ngày bình thườngÂm 8/4/1909 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/4/1909 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/4/1909 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T05Ngày bình thườngÂm 11/4/1909 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/4/1909 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/4/1909 · ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai31T05Ngày bình thườngÂm 13/4/1909 · Tân MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/4/1909 · Tân Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/4/1909 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
