Ngày tốt để tế lễ, chữa bệnh tháng 10 năm 1936
Những ngày trong tháng 10/1936 được tính là hợp để tế lễ, chữa bệnh. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để tế lễ, chữa bệnh trong tháng 10 năm 1936
Tháng 10/1936 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy17T10Ngày bình thườngÂm 3/9/1936 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/9/1936 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 3/9/1936 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai26T10Ngày bình thườngÂm 12/9/1936 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 12/9/1936 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/9/1936 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T10Ngày tốtÂm 15/9/1936 · Giáp ThânNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/9/1936 · Giáp Thân
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 15/9/1936 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
