Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 1 năm 2104
Những ngày trong tháng 1/2104 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 1 năm 2104
Tháng 1/2104 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm03T01Ngày bình thườngÂm 6/12/2103 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/12/2103 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/12/2103 · ngày Ất Sửu, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T01Ngày bình thườngÂm 11/12/2103 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/12/2103 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 11/12/2103 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T01Ngày bình thườngÂm 13/12/2103 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/12/2103 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/12/2103 · ngày Nhâm Thân, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm17T01Ngày bình thườngÂm 20/12/2103 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/12/2103 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/12/2103 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T01Ngày tốtÂm 25/12/2103 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/12/2103 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/12/2103 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư23T01Ngày bình thườngÂm 26/12/2103 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/12/2103 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/12/2103 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T01Ngày bình thườngÂm 2/1/2104 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/1/2104 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/1/2104 · ngày Tân Mão, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T01Ngày bình thườngÂm 3/1/2104 · Nhâm ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/1/2104 · Nhâm Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 3/1/2104 · ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Dần
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
