Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 1936
Những ngày trong tháng 10/1936 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 1936
Tháng 10/1936 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật04T10Ngày bình thườngÂm 19/8/1936 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/8/1936 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/8/1936 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T10Ngày bình thườngÂm 20/8/1936 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/8/1936 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/8/1936 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai12T10Ngày bình thườngÂm 27/8/1936 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 27/8/1936 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 27/8/1936 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T10Ngày bình thườngÂm 1/9/1936 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/9/1936 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/9/1936 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T10Ngày bình thườngÂm 3/9/1936 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/9/1936 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 3/9/1936 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba27T10Ngày bình thườngÂm 13/9/1936 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/9/1936 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/9/1936 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T10Ngày tốtÂm 15/9/1936 · Giáp ThânNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/9/1936 · Giáp Thân
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 15/9/1936 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy31T10Ngày bình thườngÂm 17/9/1936 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/9/1936 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/9/1936 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
