Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 2105
Những ngày trong tháng 10/2105 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 2105
Tháng 10/2105 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba06T10Ngày bình thườngÂm 29/8/2105 · Đinh MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/8/2105 · Đinh Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/8/2105 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T10Ngày bình thườngÂm 30/8/2105 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/8/2105 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/8/2105 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy17T10Ngày bình thườngÂm 10/9/2105 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/9/2105 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/9/2105 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T10Ngày rất thuận lợiÂm 12/9/2105 · Canh ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 12/9/2105 · Canh Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 12/9/2105 · ngày Canh Thân, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba20T10Ngày bình thườngÂm 13/9/2105 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/9/2105 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/9/2105 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T10Ngày bình thườngÂm 22/9/2105 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/9/2105 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/9/2105 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy31T10Ngày tốtÂm 24/9/2105 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/9/2105 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 24/9/2105 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
