Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1950
Những ngày trong tháng 11/1950 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1950
Tháng 11/1950 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm02T11Ngày bình thườngÂm 23/9/1950 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/9/1950 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 23/9/1950 · ngày Tân Sửu, tháng Bính Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T11Ngày bình thườngÂm 28/9/1950 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/9/1950 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/9/1950 · ngày Bính Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T11Ngày tốtÂm 2/10/1950 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 2/10/1950 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 2/10/1950 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T11Ngày bình thườngÂm 4/10/1950 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/1950 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/10/1950 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T11Ngày bình thườngÂm 7/10/1950 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/10/1950 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/10/1950 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T11Ngày bình thườngÂm 14/10/1950 · Nhâm TuấtNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/10/1950 · Nhâm Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 14/10/1950 · ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T11Ngày bình thườngÂm 16/10/1950 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/10/1950 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/10/1950 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T11Ngày bình thườngÂm 19/10/1950 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/10/1950 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/10/1950 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
