Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2089
Những ngày trong tháng 11/2089 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2089
Tháng 11/2089 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật06T11Ngày bình thườngÂm 5/10/2089 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/10/2089 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/10/2089 · ngày Ất Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2089 · Nhâm TuấtNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/10/2089 · Nhâm Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 12/10/2089 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T11Ngày bình thườngÂm 14/10/2089 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/10/2089 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/10/2089 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T11Ngày bình thườngÂm 17/10/2089 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/10/2089 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/10/2089 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T11Ngày bình thườngÂm 24/10/2089 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/10/2089 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 24/10/2089 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T11Ngày bình thườngÂm 26/10/2089 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/10/2089 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/10/2089 · ngày Bính Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T11Ngày bình thườngÂm 29/10/2089 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/10/2089 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/10/2089 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
