Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 7 năm 1912
Những ngày trong tháng 7/1912 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 7 năm 1912
Tháng 7/1912 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư03T07Ngày bình thườngÂm 19/5/1912 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 19/5/1912 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 19/5/1912 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T07Ngày bình thườngÂm 20/5/1912 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/5/1912 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/5/1912 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T07Ngày bình thườngÂm 24/5/1912 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/5/1912 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/5/1912 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T07Ngày bình thườngÂm 26/5/1912 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/5/1912 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/5/1912 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T07Ngày tốtÂm 1/6/1912 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/6/1912 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/6/1912 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T07Ngày bình thườngÂm 2/6/1912 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/6/1912 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/6/1912 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T07Ngày bình thườngÂm 7/6/1912 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/6/1912 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/6/1912 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T07Ngày tốtÂm 9/6/1912 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/6/1912 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/6/1912 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T07Ngày bình thườngÂm 13/6/1912 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/6/1912 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/6/1912 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
