Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 7 năm 1934
Những ngày trong tháng 7/1934 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 7 năm 1934
Tháng 7/1934 có 4 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu13T07Ngày bình thườngÂm 2/6/1934 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/6/1934 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/6/1934 · ngày Ất Dậu, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật15T07Ngày bình thườngÂm 4/6/1934 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/6/1934 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/6/1934 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T07Ngày tốtÂm 8/6/1934 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 8/6/1934 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/6/1934 · ngày Tân Mão, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T07Ngày bình thườngÂm 14/6/1934 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/6/1934 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/6/1934 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu27T07Ngày tốtÂm 16/6/1934 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/6/1934 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/6/1934 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T07Ngày tốtÂm 20/6/1934 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/6/1934 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/6/1934 · ngày Quý Mão, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
