Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 8 năm 2104
Những ngày trong tháng 8/2104 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 8 năm 2104
Tháng 8/2104 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy02T08Ngày bình thườngÂm 12/6/2104 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/6/2104 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/6/2104 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T08Ngày tốtÂm 14/6/2104 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 14/6/2104 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/6/2104 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T08Ngày bình thườngÂm 18/6/2104 · Quý MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/6/2104 · Quý Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 18/6/2104 · ngày Quý Mão, tháng Tân Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T08Ngày bình thườngÂm 23/6/2104 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/6/2104 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/6/2104 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu15T08Ngày bình thườngÂm 25/6/2104 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/6/2104 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/6/2104 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T08Ngày bình thườngÂm 26/6/2104 · Tân HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/6/2104 · Tân Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/6/2104 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T08Ngày bình thườngÂm 27/6/2104 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/6/2104 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/6/2104 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T08Ngày bình thườngÂm 30/6/2104 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 30/6/2104 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 30/6/2104 · ngày Ất Mão, tháng Tân Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư27T08Ngày bình thườngÂm 7/7/2104 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/7/2104 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/7/2104 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T08Ngày tốtÂm 9/7/2104 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 9/7/2104 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/7/2104 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
