Ngày tốt để an táng, mai táng tháng 7 năm 1913
Những ngày trong tháng 7/1913 được tính là hợp để an táng, mai táng. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để an táng, mai táng trong tháng 7 năm 1913
Tháng 7/1913 có 7 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư02T07Ngày bình thườngÂm 28/5/1913 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/5/1913 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/5/1913 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu11T07Ngày rất thuận lợiÂm 8/6/1913 · Quý TỵNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 8/6/1913 · Quý Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 8/6/1913 · ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T07Ngày bình thườngÂm 18/6/1913 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/6/1913 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/6/1913 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T07Ngày rất thuận lợiÂm 20/6/1913 · Ất TỵNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 20/6/1913 · Ất Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 20/6/1913 · ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
