Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 1 năm 1911
Những ngày trong tháng 1/1911 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 1 năm 1911
Tháng 1/1911 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật08T01Ngày bình thườngÂm 8/12/1910 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/12/1910 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/12/1910 · ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai09T01Ngày bình thườngÂm 9/12/1910 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/12/1910 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/12/1910 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T01Ngày bình thườngÂm 14/12/1910 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/12/1910 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/12/1910 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật15T01Ngày bình thườngÂm 15/12/1910 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/12/1910 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/12/1910 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T01Ngày bình thườngÂm 20/12/1910 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/12/1910 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/12/1910 · ngày Canh Dần, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy21T01Ngày bình thườngÂm 21/12/1910 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/12/1910 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/12/1910 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T01Ngày bình thườngÂm 26/12/1910 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/12/1910 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/12/1910 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy28T01Ngày bình thườngÂm 28/12/1910 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 28/12/1910 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 28/12/1910 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T01Ngày bình thườngÂm 1/1/1911 · Canh TýNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/1/1911 · Canh Tý
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/1/1911 · ngày Canh Tý, tháng Canh Dần
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
