Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 1 năm 1935
Những ngày trong tháng 1/1935 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 1 năm 1935
Tháng 1/1935 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba01T01Ngày tốtÂm 26/11/1934 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/11/1934 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/11/1934 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T01Ngày bình thườngÂm 27/11/1934 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/11/1934 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/11/1934 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy05T01Ngày bình thườngÂm 1/12/1934 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/12/1934 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/12/1934 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T01Ngày tốtÂm 4/12/1934 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/12/1934 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/12/1934 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư09T01Ngày bình thườngÂm 5/12/1934 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/12/1934 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/12/1934 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T01Ngày bình thườngÂm 10/12/1934 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/12/1934 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/12/1934 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba15T01Ngày tốtÂm 11/12/1934 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 11/12/1934 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/12/1934 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T01Ngày bình thườngÂm 16/12/1934 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/12/1934 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/12/1934 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy26T01Ngày bình thườngÂm 22/12/1934 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/12/1934 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/12/1934 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật27T01Ngày bình thườngÂm 23/12/1934 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/12/1934 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/12/1934 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
